Kết quả cho “飒”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tiếng gió; dũng cảm; u sầu
tiếng gió thổi
anh hùng; dũng cảm
tiếng gió thổi; âm thanh gió rít hoặc lao xao (của gió trong cây, biển cả, v.v.)
gió thu xào xạc (thành ngữ)
(về người) dung mạo oai vệ và mạnh mẽ; tư thế hiên ngang