Kết quả tra từ “飒”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
飒sà
tiếng gió; dũng cảm; u sầu
飒sà
biến thể của 颯|飒[sa4]
飒飒sà sà
tiếng gió thổi; âm thanh gió rít hoặc lao xao (của gió trong cây, biển cả, v.v.)
飒爽sà shuǎng
anh hùng; dũng cảm
飒然sà rán
tiếng gió thổi
英姿飒爽yīng zī sà shuǎng
(về người) dung mạo oai vệ và mạnh mẽ; tư thế hiên ngang
秋风飒飒qiū fēng sà sà
gió thu xào xạc (thành ngữ)