Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “风景”

Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
风景fēng jǐng

phong cảnh; cảnh quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
风景线fēng jǐng xiàn

một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý

Cụm từ
石林风景区Shí lín fēng jǐng qū

Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彞族自治縣|石林彝族自治县[Shi2 lin2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4] ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân…

Cụm từ
煞风景shā fēng jǐng

gây chướng mắt; (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui; làm mất hứng

Cụm từ
杀风景shā fēng jǐng

biến thể của 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]

Cụm từ
大煞风景dà shā fēng jǐng

xem 大殺風景|大杀风景[da4 sha1 feng1 jing3]

Cụm từ
大杀风景dà shā fēng jǐng

làm mất mỹ quan; làm tụt hứng; phá hỏng cuộc vui; làm người khác cụt hứng

Cụm từ
九寨沟风景名胜区Jiǔ zhài gōu Fēng jǐng míng shèng qū

Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên

Cụm từ