Kết quả cho “风景”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
phong cảnh
một dải cảnh quan đẹp (bờ biển, sông, đường,...); (bóng) một đặc điểm nổi bật thu hút sự chú ý
biến thể của 煞風景|煞风景[sha1 feng1 jing3]
gây chướng mắt; (nghĩa bóng) phá hỏng cuộc vui; làm mất hứng
làm mất mỹ quan; làm tụt hứng; phá hỏng cuộc vui; làm người khác cụt hứng
xem 大殺風景|大杀风景[da4 sha1 feng1 jing3]
Khu thắng cảnh rừng đá trong huyện tự trị dân tộc Di Thạch Lâm 石林彞族自治縣|石林彝族自治县[Shi2 lin2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 xian4] ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
Khu danh thắng phong cảnh Cửu Trại Câu, Tứ Xuyên