大煞风景
xem 大殺風景|大杀风景[da4 sha1 feng1 jing3]
xem 大殺風景|大杀风景[da4 sha1 feng1 jing3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuốc phiện
›大熊座Dà xióng zuòChòm Đại Hùng, Gấu Lớn (chòm sao)
›大无畏dà wú wèihoàn toàn không sợ hãi
›大熊猫dà xióng māogấu trúc lớn (Ailuropoda melanoleuca)
›大乌鸦dà wū yāmột con quạ đen lớn
›大熔炉dà róng lúnghĩa đen: lò luyện kim loại lớn; nghĩa bóng: sự hòa trộn các dân tộc và văn hóa khác nhau; Hợp Chủng Quốc
›大乌苏里岛Dà Wū sū lǐ DǎoĐảo Bolshoi Ussuriisk trên sông Hắc Long Giang hoặc sông Amur, ở cửa sông Ussuri đối diện Khabarovsk; giống…
›大热dà rènóng bức; phổ biến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.