Kết quả tra từ “颗”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
颗kē
lượng từ cho vật nhỏ hình cầu, ngọc trai, hạt bắp, răng, trái tim, vệ tinh, v.v
颗粒物kē lì wù
vật chất dạng hạt (PM)
颗粒无收kē lì wú shōu
không thu được một hạt nào (như trong năm mất mùa)
颗粒kē lì
nhân; hạt nhỏ; dạng hạt (đường, sản phẩm hoá học)
细颗粒物xì kē lì wù
hạt mịn (PM 2.5); vật chất dạng hạt mịn (ô nhiễm không khí, v.v.)
分泌颗粒fēn mì kē lì
hạt chế tiết
一颗老鼠屎坏了一锅粥yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō zhōu
xem 一粒老鼠屎壞了一鍋粥|一粒老鼠屎坏了一锅粥[yi1 li4 lao3 shu3 shi3 huai4 le5 yi1 guo1 zhou1]
一颗老鼠屎坏了一锅汤yī kē lǎo shǔ shǐ huài le yī guō tāng
nghĩa đen: một viên phân chuột làm hỏng cả nồi canh (thành ngữ); nghĩa bóng: một con sâu làm rầu nồi canh