Kết quả tra từ “阿里”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阿里Ā lǐ
Ali (tên); Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo; địa khu Ngari ở Tây Tạng
阿里郎Ā lǐ láng
Arirang, bài hát nổi tiếng của Hàn Quốc về tình yêu và sự chia ly bi thảm, dựa trên câu chuyện dân gian từ triều đại Cao Ly; Arirang, loạt vệ…
阿里斯托芬Ā lǐ sī tuō fēn
Aristophanes (khoảng 448-380 TCN), nhà soạn kịch hài Hy Lạp
阿里巴巴Ā lǐ bā bā
Alibaba, công ty thương mại điện tử của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa
阿里山乡Ā lǐ shān Xiāng
huyện Alishan ở quận Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], trong dãy Alishan, miền trung nam Đài Loan
阿里山Ā lǐ Shān
dãy núi Alishan ở khu vực trung nam Đài Loan
阿里地区Ā lǐ dì qū
địa khu Ngari ở Tây Tạng, tiếng Tạng: Mnga' ris sa khul
纳德阿里Nà dé Ā lǐ
Nad Ali, thị trấn ở tỉnh Helmand, Afghanistan