Kết quả tra từ “郊”
Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
ngoại ô; vùng ngoại ô
khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành
đi dã ngoại; đi tham quan
cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc…
chó sói đồng cỏ (Canis latrans)
vùng ngoại ô
quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
nông thôn
vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố
vùng ngoại ô; vùng ven thành phố
vùng ngoại ô; vùng ven
khu vực hoang vắng ngoài thị trấn
vùng ngoại ô; ngoại thành
Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường
vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
vùng ngoại ô; vùng ven (của thị trấn)
quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây
Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018
vùng ngoại ô Bắc Kinh