Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “郊”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

19 từ sẵn sàng
jiāo

ngoại ô; vùng ngoại ô

Từ vựng
郊区
jiāo qū

quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô

Cụm từ
郊外
jiāo wài

vùng ngoại ô

Cụm từ
郊游
jiāo yóu

đi dã ngoại; đi tham quan

Cụm từ
郊狼
jiāo láng

chó sói đồng cỏ (Canis latrans)

Cụm từ
郊祀
jiāo sì

cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất)

Cụm từ
郊野
jiāo yě

khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành

Cụm từ
乡郊
xiāng jiāo

nông thôn

Cụm từ
京郊
Jīng jiāo

vùng ngoại ô Bắc Kinh

Cụm từ
四郊
sì jiāo

vùng ngoại ô; vùng ven (của thị trấn)

Cụm từ
城郊
chéng jiāo

vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố

Cụm từ
孟郊
Mèng Jiāo

Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường

Cụm từ
市郊
shì jiāo

vùng ngoại ô; ngoại thành

Cụm từ
荒郊
huāng jiāo

khu vực hoang vắng ngoài thị trấn

Cụm từ
近郊
jìn jiāo

vùng ngoại ô; vùng ven

Cụm từ
远郊
yuǎn jiāo

vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố

Cụm từ
南郊区
Nán jiāo qū

quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
近郊区
jìn jiāo qū

vùng ngoại ô; vùng ven thành phố

Cụm từ
京郊日报
Jīng jiāo Rì bào

Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018

Cụm từ