Kết quả cho “郊”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ngoại ô; vùng ngoại ô
quận ngoại thành; vùng ngoại ô; ngoại ô
vùng ngoại ô
đi dã ngoại; đi tham quan
chó sói đồng cỏ (Canis latrans)
cặp nghi lễ tế tự hàng năm do hoàng đế cử hành thời cổ đại: một ở ngoại ô phía nam kinh thành (dâng lễ vật lên Trời) và một ở ngoại ô phía bắc (dâng lễ vật cho Đất)
khu vực trống ngoài thành; phần ngoài thành
nông thôn
vùng ngoại ô Bắc Kinh
vùng ngoại ô; vùng ven (của thị trấn)
vùng ngoại ô; vùng ven của thành phố
Mạnh Giao (751-814), nhà văn và nhà thơ đời Đường
vùng ngoại ô; ngoại thành
khu vực hoang vắng ngoài thị trấn
vùng ngoại ô; vùng ven
vùng ngoại ô; phía ngoài xa của thành phố
quận Nam Giao của thành phố Đại Đồng 大同市[Da4 tong2 shi4], Sơn Tây
vùng ngoại ô; vùng ven thành phố
Báo Beijing Suburbs Daily, hoạt động 1980-2018