Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “遂”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
suì

thỏa mãn; thành công; rồi; sau đó; cuối cùng; bất ngờ; tiến hành; đạt tới

Từ vựng
遂宁
Suì níng

Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
遂川
Suì chuān

huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
遂平
Suì píng

huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
遂心
suì xīn

hợp ý

Cụm từ
遂意
suì yì

hợp ý

Cụm từ
遂愿
suì yuàn

đạt được điều ước nguyện

Cụm từ
遂昌
Suì chāng

huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
遂溪
Suì xī

huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
遂宁市
Suì níng shì

Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên

Cụm từ
遂川县
Suì chuān xiàn

huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
遂平县
Suì píng xiàn

huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
遂昌县
Suì chāng xiàn

huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
遂溪县
Suì xī xiàn

huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
遂心如意
suì xīn rú yì

hoàn toàn hài lòng

Cụm từ
不遂
bù suì

thất bại; không thành công; không được như ý muốn

Cụm từ
未遂
wèi suì

không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn

Cụm từ
毛遂
Máo Suì

Mao Toại (thế kỷ thứ ba TCN), người nổi tiếng xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚, xem 毛遂自薦|毛遂自荐[Mao2 Sui4 zi4 jian4]

Cụm từ
顺遂
shùn suì

mọi thứ diễn ra suôn sẻ; đúng như mong muốn

Cụm từ
褚遂良
Chǔ Suì liáng

Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
半身不遂
bàn shēn bù suí

liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại

Cụm từ
径情直遂
jìng qíng zhí suì

đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)

Thành ngữ
杀人未遂
shā rén wèi suì

mưu sát không thành

Cụm từ
毛遂自荐
Máo Suì zì jiàn

Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)

Thành ngữ