Kết quả tra từ “遂”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thỏa mãn; thành công; rồi; sau đó; cuối cùng; bất ngờ; tiến hành; đạt tới
đạt được điều ước nguyện
huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
huyện Suixi ở Zhanjiang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
huyện Suichang ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang
hợp ý
hoàn toàn hài lòng
hợp ý
huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Suiping ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam
huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Suichuan ở Ji'an 吉安, Giang Tây
Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
Suining, thành phố cấp địa khu ở Tứ Xuyên
mọi thứ diễn ra suôn sẻ; đúng như mong muốn
Chu Suiliang (596-659), một trong bốn đại thư pháp gia đầu thời nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]
Mao Toại tự tiến cử (thành ngữ); tự đề nghị phục vụ (theo phong cách Mao Toại xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚 thời Chiến Quốc)
Mao Toại (thế kỷ thứ ba TCN), người nổi tiếng xung phong phục vụ Vua nước Sở 楚, xem 毛遂自薦|毛遂自荐[Mao2 Sui4 zi4 jian4]
mưu sát không thành
không thành công; thất bại (nỗ lực); (đảo chính) không thành; (giết người, tự sát) chưa thành; (ước muốn) không trọn
đạt được hoài bão của mình (thành ngữ)
liệt một bên cơ thể; bán thân bất toại
thất bại; không thành công; không được như ý muốn