Kết quả tra từ “蹈”
Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
đạp lên; giẫm; dẫm; thực hiện; cách phát âm ở Đài Loan: [dao4]
theo lối mòn cũ (thành ngữ); mắc kẹt trong lối mòn; luôn theo lối quen thuộc
đi xa
rời bỏ chức vụ đến nơi cao và xa (thành ngữ); về hưu và đặt mình ngoài cuộc
nghĩa đen: đi theo vết xe lật (thành ngữ); bóng: đi theo con đường đã dẫn đến thất bại trước đây; lặp lại sai lầm tai hại
(bóng) đi theo (một con đường đã được chứng minh là không nên)
nghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì mục đích cao cả)
vũ công
múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa
xem 發揚踔厲|发扬踔厉[fa1 yang2 chuo1 li4]
múa dân gian
múa dân gian
nghĩa đen: tay chân múa may (thành ngữ); nghĩa bóng: nhảy múa; bộc lộ cảm xúc bằng ngôn ngữ cơ thể; cử chỉ hoa tay múa chân; (Đông y) cử động…
tuân theo khuôn phép (thành ngữ); làm theo quy tắc một cách cứng nhắc; làm theo lẽ thường
Học viện Múa Bắc Kinh
bệnh Huntington
bệnh Huntington