Kết quả cho “趟”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng; một lần; một chuyến
(nghĩa bóng) dính líu vào việc không hay
một chuyến
đi một chuyến
mất công đi một chuyến; đi công cốc
mất công đi một chuyến