Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “贱”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
jiàn

rẻ tiền; thấp kém; đê tiện; (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi

Từ vựng
贱骨头jiàn gǔ tou

kẻ khốn khổ; người đáng khinh

Cụm từ
贱卖jiàn mài

bán rẻ; hy sinh; giá thấp; bán hạ giá

Cụm từ
贱货jiàn huò

con đĩ; lăng loàn

Cụm từ
贱称jiàn chēng

thuật ngữ khinh miệt

Cụm từ
贱民jiàn mín

tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit (đẳng cấp Ấn Độ)

Cụm từ
贱格jiàn gé

đê tiện

Cụm từ
贱内jiàn nèi

vợ tôi (khiêm tốn)

Cụm từ
贱人jiàn rén

người đê tiện; người rẻ rúm

Cụm từ
鄙贱bǐ jiàn

thấp hèn; đáng khinh; coi thường

Cụm từ
贵远贱近guì yuǎn jiàn jìn

tôn thờ quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
贵贱guì jiàn

quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo

Cụm từ
贵古贱今guì gǔ jiàn jīn

tôn sùng quá khứ và coi thường hiện tại (thành ngữ)

Thành ngữ
贫贱不能移pín jiàn bù néng yí

không lay chuyển bởi nghèo khó; giữ vững hoài bão dù cơ hàn

Cụm từ
贫贱pín jiàn

nghèo hèn

Cụm từ
亲疏贵贱qīn shū guì jiàn

thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể

Thành ngữ
自轻自贱zì qīng zì jiàn

tự hạ thấp bản thân; tự khinh

Cụm từ
泼贱人pō jiàn rén

con đĩ; lăng loàn (xưa)

Cụm từ
泼贱pō jiàn

hèn hạ; không có giá trị

Cụm từ
淫贱yín jiàn

phóng đãng về đạo đức, dâm ô và đê tiện; dâm đãng

Cụm từ
手贱shǒu jiàn

(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào

Khẩu ngữ
微贱wēi jiàn

tầm thường; thấp kém

Cụm từ
威尊命贱wēi zūn mìng jiàn

mệnh lệnh nặng hơn mạng sống

Cụm từ
大贱卖dà jiàn mài

bán giảm giá lớn

Cụm từ
卑贱bēi jiàn

thấp hèn; hèn hạ và thấp kém

Cụm từ
低贱dī jiàn

thấp kém; khiêm tốn; rẻ; không đắt

Cụm từ
下贱xià jiàn

hèn mọn; thấp kém; đồi bại; đáng khinh

Cụm từ