Kết quả cho “贱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
rẻ tiền; thấp kém; đê tiện; (dạng kết hợp) (khiêm tốn) của tôi
người đê tiện; người rẻ rúm
vợ tôi (khiêm tốn)
bán rẻ; hy sinh; giá thấp; bán hạ giá
đê tiện
tầng lớp xã hội dưới mức người bình thường; không thể chạm đến; dalit (đẳng cấp Ấn Độ)
thuật ngữ khinh miệt
con đĩ; lăng loàn
kẻ khốn khổ; người đáng khinh
hèn mọn; thấp kém; đồi bại; đáng khinh
thấp kém; khiêm tốn; rẻ; không đắt
thấp hèn; hèn hạ và thấp kém
tầm thường; thấp kém
(khẩu ngữ) hay chạm vào những thứ không nên đụng vào
hèn hạ; không có giá trị
phóng đãng về đạo đức, dâm ô và đê tiện; dâm đãng
nghèo hèn
quý và hèn; cao thấp trong tôn ti xã hội giữa quân và dân, cha và con, chồng và vợ trong Nho giáo
thấp hèn; đáng khinh; coi thường
bán giảm giá lớn
con đĩ; lăng loàn (xưa)
thân sơ, giàu nghèo (thành ngữ); mọi người; mọi mối quan hệ có thể
mệnh lệnh nặng hơn mạng sống
tự hạ thấp bản thân; tự khinh