Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “询”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xún

hỏi về; tìm hiểu về

Từ vựng
询盘xún pán

yêu cầu thông tin

Cụm từ
询根问底xún gēn wèn dǐ

nghĩa đen: kiểm tra gốc rễ và hỏi ở đáy (thành ngữ); tìm hiểu đến tận cùng

Thành ngữ
询查xún chá

điều tra hỏi han

Cụm từ
询问台xún wèn tái

bàn thông tin

Cụm từ
询问xún wèn

hỏi thông tin

Cụm từ
询价xún jià

yêu cầu báo giá; kiểm tra giá; hỏi giá

Cụm từ
追询zhuī xún

thẩm vấn; hỏi cung kỹ lưỡng

Cụm từ
轮询lún xún

(tin học) thăm dò

Cụm từ
质询zhì xún

chất vấn; hỏi; tính chất chất vấn

Cụm từ
谘询员zī xún yuán

cố vấn; nhà tư vấn

Cụm từ
谘询zī xún

tham vấn; tư vấn; hỏi thăm

Cụm từ
线上查询xiàn shàng chá xún

tìm kiếm trực tuyến

Cụm từ
洽询qià xún

hỏi thăm; tư vấn

Cụm từ
欧阳询Ōu yáng Xún

Ouyang Xun (557-641), một trong bốn đại thư pháp gia thời đầu nhà Đường 唐初四大家[Tang2 chu1 Si4 Da4 jia1]

Cụm từ
查询chá xún

kiểm tra; hỏi; tham khảo (tài liệu,...); điều tra; thắc mắc

Cụm từ
探询tàn xún

thăm dò; hỏi thăm

Cụm từ
征询zhēng xún

trao đổi ý kiến; xin ý kiến

Cụm từ
国际电报电话咨询委员会Guó jì Diàn bào Diàn huà Zī xún Wěi yuán huì

Ủy ban Tư vấn Điện báo và Điện thoại Quốc tế (CCITT)

Cụm từ
咨询zī xún

tư vấn; xin ý kiến; tham vấn; hỏi hàng (mua bán, trang trọng)

Cụm từ