Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “襄”

Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xiāng

giúp; hỗ trợ; tương trợ; lao vào hoặc lên; nâng hoặc giơ lên; cao; cao lớn; biến thể cũ của 欀; ngựa kéo xe (cổ); thay đổi (cổ)

Từ vựng
襄阳区Xiāng yáng qū

quận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
襄阳Xiāng yáng

Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
襄理xiāng lǐ

trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan); (văn học) hỗ trợ

Cụm từ
襄汾县Xiāng fén xiàn

huyện Xiangfen ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
襄汾Xiāng fén

huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
襄樊市Xiāng fán shì

Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc

Cụm từ
襄城县Xiāng chéng xiàn

huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam

Cụm từ
襄城区Xiāng chéng qū

quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
襄城Xiāng chéng

huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ…

Cụm từ
襄垣县Xiāng yuán xiàn

huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
襄垣Xiāng yuán

huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây

Cụm từ
蔡襄Cài Xiāng

Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống

Cụm từ
神女有心,襄王无梦shén nǚ yǒu xīn , Xiāng Wáng wú mèng

nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)

Thành ngữ
悼襄王Dào xiāng Wáng

Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN

Cụm từ
定襄县Dìng xiāng xiàn

huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
定襄Dìng xiāng

huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây

Cụm từ
宋襄公Sòng Xiāng gōng

Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸

Cụm từ
共襄盛举gòng xiāng shèng jǔ

hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung

Cụm từ
共襄善举gòng xiāng shàn jǔ

hợp tác trong dự án từ thiện

Cụm từ