Kết quả tra từ “襄”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
giúp; hỗ trợ; tương trợ; lao vào hoặc lên; nâng hoặc giơ lên; cao; cao lớn; biến thể cũ của 欀; ngựa kéo xe (cổ); thay đổi (cổ)
quận Xiangyang của thành phố Xiangfan 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
Xiangyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
trợ lý giám đốc (trong doanh nghiệp lớn) (Đài Loan); (văn học) hỗ trợ
huyện Xiangfen ở Linfen 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
huyện Tương Phần của Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
Tương Phàn, thành phố cấp địa khu ở Hồ Bắc
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam
quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ Bắc
huyện Tương Thành của thành phố Hứa Xương 許昌市|许昌市[Xu3 chang1 shi4], Hà Nam; quận Tương Thành của thành phố Tương Phàn 襄樊市[Xiang1 fan2 shi4], Hồ…
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
huyện Tương Nguyên ở Trường Trị 長治|长治[Chang2 zhi4], Sơn Tây
Thái Hàng (1012-1067), nhà thư pháp thời Tống
nghĩa đen: tiên nữ có tình, nhưng vua Tương không mộng (thành ngữ); (nói về tình yêu đơn phương của người phụ nữ)
Vua Daoxiang nước Triệu 趙國|赵国, trị vì 245-236 TCN
huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
huyện Định Hương ở Tân Châu 忻州[Xin1 zhou1], Sơn Tây
Công Tương của nước Tống (trị vì 650-637 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
hợp tác trong sự nghiệp vĩ đại hoặc dự án chung
hợp tác trong dự án từ thiện