Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蠢”

Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
chǔn

ngu ngốc; chậm chạp; vụng về; ngọ nguậy (của sâu); di chuyển một cách lộn xộn

Từ vựng
chǔn

biến thể của 蠢[chun3]; ngu ngốc

Từ vựng
蠢驴chǔn lǘ

con lừa ngốc

Cụm từ
蠢货chǔn huò

kẻ đần; ngu ngốc; đần độn; ngớ ngẩn; ngu xuẩn

Cụm từ
蠢猪chǔn zhū

con lợn ngu; người ngu

Cụm từ
蠢蠢欲动chǔn chǔn yù dòng

bắt đầu hành động (thành ngữ); trở nên bồn chồn; trở nên đe dọa

Thành ngữ
蠢蛋chǔn dàn

kẻ ngốc; đần độn

Cụm từ
蠢笨chǔn bèn

ngu ngốc

Cụm từ
蠢汉chǔn hàn

kẻ ngốc; người ngu dốt; người đần độn

Cụm từ
蠢材chǔn cái

kẻ ngốc

Cụm từ
蠢才chǔn cái

biến thể của 蠢材[chun3 cai2]

Cụm từ
蠢动chǔn dòng

ngọ nguậy; (ví von) gây rắc rối; (một cảm xúc) khuấy động

Cụm từ
蠢人chǔn rén

kẻ ngốc; đồ đần

Cụm từ
蠢事chǔn shì

sự dại dột

Cụm từ
愚蠢yú chǔn

ngớ ngẩn; ngu ngốc

Cụm từ
可蠢kě chǔn

(tiếng địa phương) không chịu nổi; xấu hổ

Cụm từ