Kết quả tra từ “苔”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
苔tái
rêu; địa y; rêu tản
苔藓tái xiǎn
rêu
青苔qīng tái
rêu; địa y
银苔yín tái
bạc rêu; bạc dưới dạng sợi hoặc nhánh
藓苔xiǎn tái
rêu
蒜苔suàn tái
xem 蒜薹[suan4 tai2]
叶苔yè tái
rêu tản (Jungermannia lanceolata)
芸苔属yún tái shǔ
chi Brassica (bắp cải, cải dầu, v.v.)
芸苔子yún tái zǐ
cải dầu (Brassica campestris L.); cây hạt cải; cây cải dầu; một loại rau phổ biến có lá màu xanh đậm; còn gọi là 油菜
舌苔shé tāi
(Đông y) lớp phủ trên lưỡi (được kiểm tra để chẩn đoán)
绿苔lǜ tái
tảo xanh
紫菜苔zǐ cài tái
bắp cải tím; Brassica campestris var. purpurea
生苔shēng tái
phủ rêu
海苔hǎi tái
rong biển nori