Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “舆”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

(văn chương) gầm xe ngựa (đối lập với mui xe 堪[kan1]); (văn chương) (bóng) trái đất (trong khi mui xe là phép ẩn dụ cho trời); đất đai; lãnh…

Từ vựng
舆论调查yú lùn diào chá

thăm dò ý kiến

Cụm từ
舆论界yú lùn jiè

giới truyền thông; nhà bình luận

Cụm từ
舆论yú lùn

dư luận

Cụm từ
舆情yú qíng

dư luận xã hội

Cụm từ
舆地yú dì

đất đai; bản đồ; (cổ) địa lý

Cụm từ
造舆论zào yú lùn

xây dựng dư luận; tạo ra ồn ào

Cụm từ
竹舆zhú yú

xe làm bằng tre; kiệu

Cụm từ
神舆shén yú

mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)

Cụm từ
王岱舆Wáng Dài yú

Vương Đại Dư (1584-1670), học giả Hồi giáo người Hui giai đoạn chuyển tiếp Minh-Thanh

Cụm từ
权舆quán yú

nảy mầm; (nghĩa bóng) bắt đầu; khởi đầu

Cụm từ
平舆县Píng yú xiàn

huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
平舆Píng yú

huyện Pingyu ở Zhumadian 駐馬店|驻马店[Zhu4 ma3 dian4], Hà Nam

Cụm từ
堪舆kān yú

thuật phong thủy

Cụm từ