Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “胖”

Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
pàng

mập; mũm mĩm

Từ vựng
pán

khoẻ mạnh; thư thái

Từ vựng
胖头鱼pàng tóu yú

xem 鱅魚|鳙鱼[yong1 yu2]

Cụm từ
胖次pàng cì

(tiếng lóng Internet) quần lót nữ (từ mượn)

Ngôn ngữ mạng
胖子pàng zi

người mập; mập mạp

Cụm từ
胖大海pàng dà hǎi

hạt đười ươi; hạt của cây Sterculia lychnophora

Cụm từ
胖墩墩pàng dūn dūn

thấp và chắc nịch; nặng nề

Cụm từ
胖墩儿pàng dūn r

(thân mật) người thấp, mập (đặc biệt là trẻ con); mũm mĩm tròn trĩnh

Cụm từ
胖嘟嘟pàng dū dū

đầy đặn; mập mạp; mũm mĩm

Cụm từ
胖人pàng rén

người thừa cân; béo

Cụm từ
胖乎乎pàng hū hū

mũm mĩm

Cụm từ
高矮胖瘦gāo ǎi pàng shòu

thể trạng của một người (cao hay thấp, gầy hay béo); dáng vóc

Cụm từ
过胖暴食症guò pàng bào shí zhèng

rối loạn ăn uống vô độ (BED)

Cụm từ
说你胖你就喘shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn

nghĩa đen: bảo bạn mập là bạn thở hổn hển (như thể thực sự mập) (thành ngữ); nghĩa bóng: Này! Khen một câu đã bắt đầu khoe khoang! (thường đùa…

Thành ngữ
肥胖症féi pàng zhèng

bệnh béo phì

Cụm từ
肥胖féi pàng

béo; béo phì

Cụm từ
矮胖ǎi pàng

thấp và mập; lùn mập; tròn trĩnh

Cụm từ
发胖fā pàng

tăng cân; trở nên mập

Cụm từ
病态肥胖bìng tài féi pàng

béo phì bệnh lý (y học)

Cụm từ
暴胖bào pàng

tăng cân đột ngột

Cụm từ
打肿脸充胖子dǎ zhǒng liǎn chōng pàng zi

nghĩa đen: tát cho mặt sưng lên để trông hống hách (thành ngữ); muốn gây ấn tượng bằng cách giả vờ vượt quá khả năng của mình

Thành ngữ
心广体胖xīn guǎng tǐ pán

rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ chịu

Thành ngữ
心宽体胖xīn kuān tǐ pán

rộng lượng và thanh thản (thành ngữ); hài lòng và dễ tính

Thành ngữ
微胖wēi pàng

hơi mũm mĩm; hơi đẫy đà

Cụm từ
小胖爪xiǎo pàng zhuǎ

(thông tục) bàn tay

Cụm từ
一口吃个胖子yī kǒu chī ge pàng zi

ngh. muốn mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý cố gắng đạt mục tiêu trong thời gian ngắn nhất; cấp tốc muốn thành công

Tục ngữ / châm ngôn
一口吃不成胖子yī kǒu chī bù chéng pàng zi

ngh. không thể mập chỉ với một miếng (tục ngữ); hàm ý bất kỳ thành tựu đáng kể nào cũng đòi hỏi thời gian, nỗ lực và sự kiên trì

Tục ngữ / châm ngôn