Kết quả cho “聋”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
điếc
người điếc; người khiếm thính
điếc và không nói được
người điếc
điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì
người khiếm thính (Đài Loan)
người điếc và không nói được
điếc
làm điếc
nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ
bị điếc và mù (thành ngữ)
giả câm điếc
chói tai (thành ngữ); điếc tai