Kết quả tra từ “聋”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
聋lóng
điếc
聋胞lóng bāo
người khiếm thính (Đài Loan)
聋聩lóng kuì
điếc; nghĩa bóng: ngu dốt và không biết gì
聋子lóng zi
người điếc
聋哑人lóng yǎ rén
người điếc và không nói được
聋哑lóng yǎ
điếc và không nói được
聋人lóng rén
người điếc; người khiếm thính
震聋zhèn lóng
làm điếc
震耳欲聋zhèn ěr yù lóng
chói tai (thành ngữ); điếc tai
装聋作哑zhuāng lóng zuò yǎ
giả câm điếc
耳聋ěr lóng
điếc
眼瞎耳聋yǎn xiā ěr lóng
bị điếc và mù (thành ngữ)
发聋振聩fā lóng zhèn kuì
nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); khơi dậy cả những người thờ ơ
振聋发聩zhèn lóng fā kuì
nghĩa đen: âm thanh to đến mức người điếc cũng nghe thấy (thành ngữ); làm thức tỉnh cả những người thờ ơ