Kết quả tra từ “耸”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
耸sǒng
kích thích; nâng lên; nhún; cao; sừng sững; vươn cao
耸肩sǒng jiān
nhún vai
耸立sǒng lì
đứng sừng sững; vươn cao
耸动sǒng dòng
lắc (một phần cơ thể); nhún (vai); gây chấn động; kích động
耸人听闻sǒng rén tīng wén
phóng đại gây sốc (thành ngữ); cố ý phóng đại để dọa người
高耸入云gāo sǒng rù yún
cao và sừng sững, chạm tới mây (thành ngữ); dùng để mô tả núi cao hoặc tòa nhà chọc trời
高耸gāo sǒng
dựng đứng; sừng sững; đứng cao
危辞耸听wēi cí sǒng tīng
làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
危言耸听wēi yán sǒng tīng
lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ; nguy cơ không có thực