Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “群体”

Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
群体qún tǐ

cộng đồng; thuộc địa

Cụm từ
群体性事件qún tǐ xìng shì jiàn

sự cố quần chúng (thuật ngữ của Trung Quốc chỉ các sự cố bất ổn xã hội, bao gồm bạo loạn, ẩu đả và chiến dịch kiến nghị)

Cụm từ
群体免疫qún tǐ miǎn yì

miễn dịch cộng đồng

Cụm từ
母群体mǔ qún tǐ

(thống kê) tổng thể; dân số gốc

Cụm từ
弱势群体ruò shì qún tǐ

nhóm xã hội thua thiệt (ví dụ: người khuyết tật); bị gạt ra bên lề kinh tế và chính trị; người bị tước đoạt

Cụm từ