Kết quả tra từ “置信”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
置信zhì xìn
tin tưởng (điều ai đó khẳng định) (thường dùng ở dạng phủ định); (toán) độ tin cậy (khoảng tin cậy, v.v.)
置信限zhì xìn xiàn
giới hạn tin cậy (toán học)
置信水平zhì xìn shuǐ píng
mức độ tin cậy (toán học)
置信区间zhì xìn qū jiān
(thống kê) khoảng tin cậy
置信系数zhì xìn xì shù
hệ số tin cậy (toán)
难以置信nán yǐ zhì xìn
khó tin; không thể tin được
不可置信bù kě zhì xìn
không thể tin được; kinh ngạc