Kết quả cho “禽”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)
chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)
gia cầm và gia súc
loài chim; chim
trứng chim
chim; chim nuôi
khủng long iguanodon
cúm gia cầm; cúm chim
tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
gia cầm; chim nuôi trong nhà
chim nước
gia cầm sống
chim săn mồi
gà trống; gia cầm giống đực
nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
chim trời; gia cầm hoang dã
chim chóc
chim
chim hót
người bẫy chim; thợ săn chim
động vật và chim quý hiếm
chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời