Kết quả tra từ “禽”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)
khủng long iguanodon
chim; chim nuôi
loài chim; chim
trứng chim
gia cầm và gia súc
tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức
chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)
cúm gia cầm; cúm chim
chim hót
chim
chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời
chim chóc
chim trời; gia cầm hoang dã
nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)
nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh
chim khôn chọn cành mà đậu (tục ngữ); ví dụ: người tài chọn người đức độ để phò tá
chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo
gà trống; gia cầm giống đực
động vật và chim quý hiếm
chim săn mồi
gia cầm sống
chim nước
người bẫy chim; thợ săn chim
gia cầm; chim nuôi trong nhà