Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “禽”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
qín

thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)

Từ vựng
禽兽
qín shòu

chim và thú; sinh vật; quái vật (người tàn bạo)

Cụm từ
禽畜
qín chù

gia cầm và gia súc

Cụm từ
禽类
qín lèi

loài chim; chim

Cụm từ
禽蛋
qín dàn

trứng chim

Cụm từ
禽鸟
qín niǎo

chim; chim nuôi

Cụm từ
禽龙
qín lóng

khủng long iguanodon

Cụm từ
禽流感
qín liú gǎn

cúm gia cầm; cúm chim

Cụm từ
禽兽不如
qín shòu bù rú

tồi tệ hơn loài cầm thú; cư xử vô đạo đức

Cụm từ
家禽
jiā qín

gia cầm; chim nuôi trong nhà

Cụm từ
水禽
shuǐ qín

chim nước

Cụm từ
活禽
huó qín

gia cầm sống

Cụm từ
猛禽
měng qín

chim săn mồi

Cụm từ
种禽
zhǒng qín

gà trống; gia cầm giống đực

Cụm từ
走禽
zǒu qín

nhóm chim không bay được như đà điểu (trước đây gọi là Cursores)

Cụm từ
野禽
yě qín

chim trời; gia cầm hoang dã

Cụm từ
飞禽
fēi qín

chim chóc

Cụm từ
鸟禽
niǎo qín

chim

Cụm từ
鸣禽
míng qín

chim hót

Cụm từ
捕禽人
bǔ qín rén

người bẫy chim; thợ săn chim

Cụm từ
珍禽奇兽
zhēn qín qí shòu

động vật và chim quý hiếm

Cụm từ
良禽择木
liáng qín zé mù

chim tốt chọn cây mà đậu (tục ngữ); nghĩa bóng: người tài chọn người đức độ để theo

Tục ngữ / châm ngôn
衣冠禽兽
yī guān qín shòu

nghĩa đen: động vật mặc quần áo (thành ngữ); nghĩa bóng: người vô đạo đức và đáng khinh

Thành ngữ
飞禽走兽
fēi qín zǒu shòu

chim chóc và muông thú; dã thú và chim trời

Cụm từ