Kết quả tra từ “碌”
Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
biến thể của 碌[liu4]
(dạng kết hợp dùng trong 忙碌[mang2 lu4], 勞碌|劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4],...)
dùng trong 碌碡[liu4 zhou5]; cách phát âm ở Đài Loan [lu4]
trục lăn bằng đá (để đập lúa, san đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan là [lu4 du2]
không có thành tựu; tầm thường; vô tích sự
Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
(từ tượng thanh) lăn tròn; quay vòng; cũng đọc là [gu1 lu1 lu1]; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu4 lu5]
lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu5]
bận rộn; nhộn nhịp
tầm thường và bất tài
tầm thường
bình thường; tầm thường
làm việc vất vả; lao động cực nhọc
với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; trong một chuyển động; trong một hơi