Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “碌”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

14 từ sẵn sàng
liù

biến thể của 碌[liu4]

Từ vựng

(dạng kết hợp dùng trong 忙碌[mang2 lu4], 勞碌|劳碌[lao2 lu4], 庸碌[yong1 lu4],...)

Từ vựng
碌曲
Lù qǔ

huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
碌碡
liù zhou

trục lăn bằng đá (để đập lúa, san đất, v.v.); cách phát âm ở Đài Loan là [lu4 du2]

Cụm từ
碌曲县
Lù qǔ Xiàn

Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc

Cụm từ
碌碌无为
lù lù wú wéi

không có thành tựu; tầm thường; vô tích sự

Cụm từ
劳碌
láo lù

làm việc vất vả; lao động cực nhọc

Cụm từ
庸碌
yōng lù

tầm thường

Cụm từ
忙碌
máng lù

bận rộn; nhộn nhịp

Cụm từ
骨碌
gū lu

lăn nhanh; quay; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu5]

Cụm từ
一骨碌
yī gū lu

với một chuyển động lăn hoặc vặn mình; trong một chuyển động; trong một hơi

Cụm từ
骨碌碌
gū lù lù

(từ tượng thanh) lăn tròn; quay vòng; cũng đọc là [gu1 lu1 lu1]; Tiếng Đài Loan đọc là [gu2 lu4 lu5]

Cụm từ
庸庸碌碌
yōng yōng lù lù

bình thường; tầm thường

Cụm từ
庸碌无能
yōng lù wú néng

tầm thường và bất tài

Cụm từ