Kết quả tra từ “矜”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
矜jīn
khoe khoang; tôn trọng; thông cảm
矜贵jīn guì
xuất thân cao quý; quý tộc; quý phái; tự phụ
矜持jīn chí
dè dặt; lạnh lùng
矜功不立jīn gōng bù lì
khoe khoang nhiều, nhưng không thành công gì (thành ngữ)
骄矜jiāo jīn
kêu căng; tự mãn
自矜zì jīn
khoác lác; tự thổi phồng bản thân
吊诡矜奇diào guǐ jīn qí
kỳ lạ và nghịch lý
哀矜āi jīn
thương xót; cảm thấy tiếc cho