Kết quả cho “皱”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nhăn; nhăn nheo; nhàu
nếp nhăn; gấp; nếp gấp; gợn sóng
xem 皺折|皱折[zhou4 zhe2]
nhăn mặt; nhíu mày
nếp nhăn; Lượng từ: 道[dao4]
nhăn nhúm; nhàu nát
nhàu; nếp gấp; nếp nhăn; nếp
mím; mếu (môi)
nhăn nheo; nhàu nhĩ; chưa ủi
cau có; nhíu mày
cây mùi tây lá xoăn (Petroselinum crispum)
làm nhăn
gấp; nếp; nếp nhăn
nếp gấp; nếp nhăn; nếp; (địa chất) nếp uốn
nhăn nheo
hệ thống núi uốn nếp (địa chất)
dãy núi uốn nếp (địa chất)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)