Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “皱”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòu

nhăn; nhăn nheo; nhàu

Từ vựng
皱起zhòu qǐ

mím; mếu (môi)

Cụm từ
皱褶zhòu zhě

nhàu; nếp gấp; nếp nhăn; nếp

Cụm từ
皱叶欧芹zhòu yè ōu qín

cây mùi tây lá xoăn (Petroselinum crispum)

Cụm từ
皱缩zhòu suō

nhăn nhúm; nhàu nát

Cụm từ
皱纹zhòu wén

nếp nhăn; Lượng từ: 道[dao4]

Cụm từ
皱眉头zhòu méi tóu

cau có; nhíu mày

Cụm từ
皱眉zhòu méi

nhăn mặt; nhíu mày

Cụm từ
皱摺zhòu zhé

xem 皺折|皱折[zhou4 zhe2]

Cụm từ
皱折zhòu zhé

nếp nhăn; gấp; nếp gấp; gợn sóng

Cụm từ
皱巴巴zhòu bā bā

nhăn nheo; nhàu nhĩ; chưa ủi

Cụm từ
起皱纹qǐ zhòu wén

nhăn nheo

Cụm từ
褶皱山脉zhě zhòu shān mài

dãy núi uốn nếp (địa chất)

Cụm từ
褶皱山系zhě zhòu shān xì

hệ thống núi uốn nếp (địa chất)

Cụm từ
褶皱zhě zhòu

nếp gấp; nếp nhăn; nếp; (địa chất) nếp uốn

Cụm từ
花冠皱盔犀鸟huā guān zhòu kuī xī niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) chim hồng hoàng mũ địu (Rhyticeros undulatus)

Cụm từ
折皱zhé zhòu

gấp; nếp; nếp nhăn

Cụm từ
弄皱nòng zhòu

làm nhăn

Cụm từ