Kết quả tra từ “瘀”
Tìm thấy 8 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
瘀yū
tụ máu (cục máu đông bên trong); máu thoát mạch (tràn vào mô xung quanh); bầm tím
瘀点yū diǎn
xuất huyết điểm (y học)
瘀青yū qīng
vết bầm; chấn thương
瘀血yū xuè
máu đông; máu thoát mạch (rò rỉ vào mô xung quanh); huyết khối
瘀滞yū zhì
(trong y học Trung Quốc) ứ trệ (máu hoặc dịch khác)
瘀斑yū bān
(y học) xuất huyết dưới da; bầm tím
瘀伤yū shāng
bị bầm tím; vết bầm; tím bầm
祛瘀qū yū
khử ứ huyết (Đông y)