Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “瓮”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
wèng

biến thể của 甕|瓮[weng4]

Từ vựng
wèng

đồ gốm đựng nước, rượu, v.v

Từ vựng
wèng

biến thể của 甕|瓮[weng4]; lọ đất; nậm

Từ vựng
瓮菜wèng cài

biến thể của 蕹菜[weng4 cai4]

Cụm từ
瓮声瓮气wèng shēng wèng qì

nói giọng trầm đục (thành ngữ)

Thành ngữ
瓮棺葬wèng guān zàng

mai táng bằng bình

Cụm từ
瓮棺wèng guān

quách mai táng

Cụm từ
瓮安县Wèng ān xiàn

huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
瓮安Wèng ān

huyện Wengan ở châu tự trị Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
瓮城wèng chéng

vòng thành ngoài của cổng thành; cổng thành hình bán nguyệt

Cụm từ
瓮中捉鳖wèng zhōng zhuō biē

nghĩa đen: bắt rùa trong cái chum (thành ngữ); nghĩa bóng: bắt thứ gì đó không có cách thoát

Thành ngữ
瓮中之鳖wèng zhōng zhī biē

ví như rùa trong chum; bị mắc kẹt (thành ngữ)

Thành ngữ
请君入瓮qǐng jūn rù wèng

nghĩa đen: mời ngài vào nồi đang sôi (thành ngữ); nghĩa bóng: gậy ông đập lưng ông

Thành ngữ
蓬户瓮牖péng hù wèng yǒu

nhà tranh, cửa sổ vại vỡ (thành ngữ); nhà người nghèo; nhà đơn sơ

Thành ngữ
好酒沉瓮底hǎo jiǔ chén wèng dǐ

nghĩa đen: rượu ngon nằm dưới đáy chum (thành ngữ); nghĩa bóng: thứ tốt nhất được giữ lại sau cùng

Thành ngữ