Kết quả tra từ “狭”
Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
狭xiá
biến thể cũ của 狹|狭[xia2]
狭xiá
hẹp; hẹp hòi
狭隘xiá ài
hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi; thiếu kinh nghiệm
狭长xiá cháng
dài và hẹp
狭路相逢xiá lù xiāng féng
nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau
狭路xiá lù
hẻm núi
狭谷xiá gǔ
thung lũng nhỏ
狭义相对论xiá yì xiāng duì lùn
thuyết tương đối hẹp
狭义xiá yì
nghĩa hẹp; nghĩa bị giới hạn
狭窄xiá zhǎi
hẹp
狭径xiá jìng
đường hẹp
狭小xiá xiǎo
hẹp
褊狭biǎn xiá
hẹp; hẹp hòi
窄狭zhǎi xiá
xem 狹窄|狭窄[xia2 zhai3]
束狭shù xiá
hẹp (đường thủy); nút thắt cổ chai
心胸狭隘xīn xiōng xiá ài
hẹp hòi; nhỏ nhen
心胸狭窄xīn xiōng xiá zhǎi
(thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng
偏狭piān xiá
thành kiến; hẹp hòi
促狭鬼cù xiá guǐ
người tinh nghịch; kẻ láu cá
促狭cù xiá
(khẩu ngữ) trêu chọc; tinh nghịch; (khẩu ngữ) gian xảo; ranh mãnh
二尖瓣狭窄èr jiān bàn xiá zhǎi
hẹp van hai lá (sinh lý)