Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “狭”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

20 từ sẵn sàng
xiá

biến thể cũ của 狹|狭[xia2]

Từ vựng
狭义
xiá yì

nghĩa hẹp; nghĩa bị giới hạn

Cụm từ
狭小
xiá xiǎo

hẹp

Cụm từ
狭径
xiá jìng

đường hẹp

Cụm từ
狭窄
xiá zhǎi

hẹp

Cụm từ
狭谷
xiá gǔ

thung lũng nhỏ

Cụm từ
狭路
xiá lù

hẻm núi

Cụm từ
狭长
xiá cháng

dài và hẹp

Cụm từ
狭隘
xiá ài

hẹp; hạn hẹp; đầu óc hẹp hòi; thiếu kinh nghiệm

Cụm từ
狭路相逢
xiá lù xiāng féng

nghĩa đen: gặp mặt trên con đường hẹp (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ thù hoặc đối thủ chạm mặt nhau

Thành ngữ
狭义相对论
xiá yì xiāng duì lùn

thuyết tương đối hẹp

Cụm từ
促狭
cù xiá

(khẩu ngữ) trêu chọc; tinh nghịch; (khẩu ngữ) gian xảo; ranh mãnh

Khẩu ngữ
偏狭
piān xiá

thành kiến; hẹp hòi

Cụm từ
束狭
shù xiá

hẹp (đường thủy); nút thắt cổ chai

Cụm từ
窄狭
zhǎi xiá

xem 狹窄|狭窄[xia2 zhai3]

Cụm từ
褊狭
biǎn xiá

hẹp; hẹp hòi

Cụm từ
促狭鬼
cù xiá guǐ

người tinh nghịch; kẻ láu cá

Cụm từ
心胸狭窄
xīn xiōng xiá zhǎi

(thành ngữ) hẹp hòi; nhỏ nhen; không rộng lượng

Thành ngữ
心胸狭隘
xīn xiōng xiá ài

hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
二尖瓣狭窄
èr jiān bàn xiá zhǎi

hẹp van hai lá (sinh lý)

Cụm từ