Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “爹”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
diē

ba

Từ vựng
爹爹diē die

bố; ông

Cụm từ
爹娘diē niáng

(tiếng địa phương) cha mẹ

Cụm từ
爹地diē dì

bố, daddy (từ mượn)

Cụm từ
阿爹ā diē

ba; cha; ông nội; cụ ông

Cụm từ
老爹lǎo diē

(phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông

Cụm từ
沙爹酱shā diē jiàng

sốt sa tế

Cụm từ
沙爹shā diē

sốt sa tế

Cụm từ
拼爹pīn diē

(tiếng lóng) dựa vào tài sản hoặc uy tín của cha để tiến thân

Tiếng lóng xã hội
姑爹gū diē

chồng của cô; chú

Cụm từ
坑爹kēng diē

(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt

Ngôn ngữ mạng
喜当爹xǐ dāng diē

(từ mới khoảng 2012) (tiếng lóng) trở thành cha dượng khi bạn đời có thai với người tình khác

Tiếng lóng xã hội
公爹gōng diē

cha chồng

Cụm từ
干爹gān diē

cha nuôi (nhận nuôi theo cách truyền thống, không có ràng buộc pháp lý)

Cụm từ