Kết quả tra từ “火烧”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
火烧huǒ shāo
đốt; cháy rụi; nóng bỏng; bánh nướng
火烧云huǒ shāo yún
mây tro nóng; mây nóng tro núi lửa
火烧眉毛huǒ shāo méi mao
nghĩa đen: lửa cháy lông mày (thành ngữ); nghĩa bóng: tình huống tuyệt vọng; tình huống khẩn cấp
火烧火燎huǒ shāo huǒ liǎo
bồn chồn lo lắng; cảm thấy đau đớn hoặc nóng không chịu nổi
野火烧不尽,春风吹又生yě huǒ shāo bù jìn , chūn fēng chuī yòu shēng
nghĩa đen: lửa thảo nguyên không thể tiêu diệt hết cỏ - gió xuân thổi lại mọc (tục ngữ); nghĩa bóng: không thể dễ dàng loại bỏ; viết tắt thành…
惹火烧身rě huǒ shāo shēn
chọc lửa thì bị bỏng (thành ngữ); bị vạ lây; nghĩa bóng: chịu khổ do can thiệp vào việc không đâu
引火烧身yǐn huǒ shāo shēn
chuốc họa vào thân