Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “泉”

Tìm thấy 60 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
quán

suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)

Từ vựng
泉路quán lù

âm phủ

Cụm từ
泉华quán huá

nung kết (luyện kim)

Cụm từ
泉石膏肓quán shí gāo huāng

nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non

Thành ngữ
泉眼quán yǎn

miệng suối hoặc miệng nguồn nước

Cụm từ
泉源quán yuán

nguồn suối; đầu nguồn; (nghĩa bóng) nguồn gốc

Cụm từ
泉涌quán yǒng

phun trào

Cụm từ
泉港区Quán gǎng Qū

Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泉港Quán gǎng

Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泉水quán shuǐ

nước suối; LT:股[gu3]

Cụm từ
泉币quán bì

đồng xu (cổ đại)

Cụm từ
泉州市Quán zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
泉州Quán zhōu

Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
泉山区Quán shān qū

quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
泉山Quán shān

quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
龙泉驿Lóng quán yì

quận Longquanyi của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
龙泉市Lóng quán shì

Longquan, thành phố cấp huyện ở Lishui 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
龙泉Lóng quán

quận Long Tuyền của thành phố Thành Đô 成都市[Cheng2 du1 shi4], Tứ Xuyên; Long Tuyền, thành phố cấp huyện ở Lệ Thủy 麗水|丽水[Li2 shui3], Chiết Giang

Cụm từ
黄泉Huáng quán

suối vàng; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; tương đương với địa ngục hoặc âm ti

Cụm từ
鹿泉市Lù quán shì

Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
鹿泉Lù quán

Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
凤泉区Fèng quán Qū

Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
凤泉Fèng quán

Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
阳泉市Yáng quán shì

Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
阳泉Yáng quán

Dương Tuyền, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
金泉Jīn quán

Gimcheon (thành phố ở Hàn Quốc)

Cụm từ
醴泉县Lǐ quán xiàn

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳, Thiểm Tây; cũng viết 禮泉縣|礼泉县

Cụm từ
酒泉市Jiǔ quán shì

thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền, tỉnh Cam Túc

Cụm từ
酒泉Jiǔ quán

thành phố cấp địa khu Tửu Tuyền ở Cam Túc

Cụm từ
郭泉Guō Quán

Guo Quan, nguyên là giảng viên Đại học Sư phạm Nam Kinh, bị sa thải sau khi thành lập Đảng Nhân dân Mới Trung Quốc 中國新民黨|中国新民党

Cụm từ
农夫山泉Nóng fū Shān quán

Nongfu Spring, công ty nước đóng chai và nước giải khát Trung Quốc

Cụm từ
万泉河Wàn quán Hé

Sông Vạn Quyền, Hải Nam

Cụm từ
临泉县Lín quán Xiàn

huyện Lâm Tuyền, ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
临泉Lín quán

Lâm Tuyền, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
美泉宫Měi quán Gōng

Cung điện Schönbrunn ở Viên

Cụm từ
米泉市Mǐ quán shì

Miquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
米泉Mǐ quán

Miquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
突泉县Tū quán xiàn

huyện Tuquan, minh Hưng An 興安盟|兴安盟[Xing1 an1 meng2], phía đông Nội Mông

Cụm từ
礼泉县Lǐ quán Xiàn

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
礼泉Lǐ quán

huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
福泉市Fú quán shì

Thành phố cấp huyện Phú Tuyền, châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
福泉Fú quán

Fuquan, thành phố cấp huyện trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
矿泉水kuàng quán shuǐ

nước khoáng; LT:瓶[ping2],杯[bei1]

Cụm từ
矿泉kuàng quán

suối khoáng

Cụm từ
碧欧泉Bì ōu quán

Biotherm (tên thương hiệu)

Cụm từ
石泉县Shí quán Xiàn

Huyện Shiquan ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
石泉Shí quán

Huyện Shiquan ở Ankang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây

Cụm từ
甘泉县Gān quán xiàn

huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
甘泉Gān quán

huyện Ganquan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
玉泉营Yù quán yíng

Ngọc Tuyền Doanh

Cụm từ
玉泉区Yù quán Qū

Quận Ngọc Tuyền của thành phố Hohhot 呼和浩特市[Hu1 he2 hao4 te4 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
玉泉yù quán

ngọc bích (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
狮泉河Shī quán Hé

Sông Sengge Tsangpo hay sông Shiquan ở phía tây Tây Tạng, thượng nguồn sông Ấn

Cụm từ
颍泉区Yǐng quán Qū

Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
颍泉Yǐng quán

Yingquan, một quận của thành phố Fuyang 阜陽市|阜阳市[Fu4yang2 Shi4], tỉnh An Huy

Cụm từ
温泉县Wēn quán xiàn

Arishang Nahiyisi hoặc huyện Wenquan ở châu tự trị Mông Cổ Börtala 博爾塔拉蒙古自治州|博尔塔拉蒙古自治州, Tân Cương

Cụm từ
温泉城wēn quán chéng

suối nước nóng

Cụm từ
温泉wēn quán

suối nước nóng; spa; onsen

Cụm từ
源泉yuán quán

khởi nguồn; nguồn suối; nguồn nước; nghĩa bóng: nguồn gốc

Cụm từ
汤泉tāng quán

suối nước nóng (cổ đại)

Cụm từ