Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “泉”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
quán

suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)

Từ vựng
泉华
quán huá

nung kết (luyện kim)

Cụm từ
泉山
Quán shān

quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
泉州
Quán zhōu

Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
泉币
quán bì

đồng xu (cổ đại)

Cụm từ
泉水
quán shuǐ

nước suối; LT:股[gu3]

Cụm từ
泉涌
quán yǒng

phun trào

Cụm từ
泉港
Quán gǎng

Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泉源
quán yuán

nguồn suối; đầu nguồn; (nghĩa bóng) nguồn gốc

Cụm từ
泉眼
quán yǎn

miệng suối hoặc miệng nguồn nước

Cụm từ
泉路
quán lù

âm phủ

Cụm từ
泉山区
Quán shān qū

quận Quanshan của thành phố Từ Châu 徐州市[Xu2 zhou1 shi4], Giang Tô

Cụm từ
泉州市
Quán zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Tuyền Châu, Phúc Kiến

Cụm từ
泉港区
Quán gǎng Qū

Toàn Cảng, một quận của thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
泉石膏肓
quán shí gāo huāng

nghĩa đen: suối núi và đá trong tim (thành ngữ); yêu sâu sắc cảnh núi non

Thành ngữ
矿泉水
kuàngquánshuǐ

nước khoáng

Từ vựng HSK 4 ✓ Đã kiểm duyệt
临泉
Lín quán

Lâm Tuyền, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ
九泉
jiǔ quán

chín suối; âm phủ trong thần thoại Trung Quốc; Diêm Vương

Cụm từ
凤泉
Fèng quán

Fangquan, một quận của Tân Hương 新鄉市|新乡市[Xin1xiang1 Shi4], Hà Nam

Cụm từ
喷泉
pēn quán

đài phun nước

Cụm từ
小泉
Xiǎo quán

Koizumi (tên); KOIZUMI Jun'ichirō, chính trị gia Đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

Cụm từ
平泉
Píng quán

huyện Bình Tuyền ở Thừa Đức 承德[Cheng2 de2], Hà Bắc

Cụm từ
拜泉
Bài quán

huyện Baiquan ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang

Cụm từ
汤泉
tāng quán

suối nước nóng (cổ đại)

Cụm từ