Kết quả tra từ “比亚”
Tìm thấy 27 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, nhân hóa của bạo lực
Białystok, thành phố ở Ba Lan
BYD Auto, công ty ô tô Trung Quốc
Công ty BYD (tên công ty)
Zambia
(Đài Loan) Vùng Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi
Ethiopia (Đài Loan)
Shakespeare (tên); William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
British Columbia, tỉnh ven biển Thái Bình Dương của Canada
Namibia
Gambia (Đài Loan)
Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại hội Duy Ngô Nhĩ Thế giới
Rabiye hoặc Rebiya (tên); Rebiya Kadeer (1946-), nữ doanh nhân và nhà hoạt động người Duy Ngô Nhĩ, bị giam từ 1999-2005, sau đó là chủ tịch Đại…
Gambia
Zambia (Đài Loan)
William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
ngôn ngữ Ethiopia
Khu hệ Ethiopia, còn gọi là vùng sinh thái Afrotropical
Ethiopia
Đặc khu Columbia, Mỹ
Hệ thống Phát thanh Columbia (CBS)
Đại học Columbia
Colombia; Columbia (Quận, hoặc Đại học, v.v.)
Nubia
Libya
British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada
British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada