Kết quả tra từ “歹”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
xấu; độc ác; tà ác; bộ Khang Hy số 78
độc ác; tàn nhẫn; hiểm ác
ý định xấu; ác ý
kẻ ác; tội phạm; tên côn đồ; lưu manh
(Đài Loan) có số phận vất vả (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [pháinn-miā])
(Đài Loan) xin lỗi; lấy làm tiếc (từ tiếng Đài Loan, phát âm Tai-lo [pháinn-sè])
người xấu; kẻ ác; tên cướp
vi phạm pháp luật và phạm tội (thành ngữ); kẻ xấu; tác nhân xấu; gây ra tội ác
(thành ngữ) cố gắng hết sức thuyết phục ai đó; lý lẽ với ai đó mọi cách có thể
tốt và xấu; sự việc tồi tệ nhất; dù sao đi nữa; bất kể thế nào
thuyết phục bằng mọi lý lẽ (thành ngữ); luân phiên đóng vai người tốt kẻ xấu
không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết phân xử
không phân biệt được tốt xấu (thành ngữ); không biết điều; không nhận ra ý tốt của người khác
bất kể chuyện gì xảy ra (thành ngữ)