Kết quả tra từ “榫”
Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
榫sǔn
(thủ công mộc) mộng
榫头sǔn tou
đầu mộng (phần gỗ nhô ra để lắp vào lỗ mộng)
榫凿sǔn záo
đục đẽo mộng
榫销sǔn xiāo
chốt gỗ; chốt thợ mộc
榫眼sǔn yǎn
mộng (rãnh đục trong gỗ để nối đầu mộng)
卯榫mǎo sǔn
mộng và lỗ mộng (rãnh và lưỡi tạo thành mối nối thợ mộc)
卡榫kǎ sǔn
khoá chốt; chốt (trên thành phần gài vào vị trí)