Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “榛”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhēn

(dạng kết hợp) cây phỉ (Corylus heterophylla)

Từ vựng
榛鸡zhēn jī

gà gô nhỏ

Cụm từ
榛薮zhēn sǒu

rừng rậm

Cụm từ
榛芜zhēn wú

hoang dã; rậm rạp và cỏ dại; khiêm tốn; thấp kém

Cụm từ
榛莽zhēn mǎng

(văn học) thực vật tươi tốt

Cụm từ
榛色zhēn sè

màu hạt phỉ

Cụm từ
榛狉未改zhēn pī wèi gǎi

trạng thái nguyên thủy

Cụm từ
榛榛zhēn zhēn

mọc um tùm với cây dại

Cụm từ
榛栗zhēn lì

hạt phỉ

Cụm từ
榛果zhēn guǒ

hạt dẻ phỉ; hạt phỉ; hạt dẻ

Cụm từ
榛实zhēn shí

hạt phỉ

Cụm từ
榛子zhēn zi

hạt phỉ

Cụm từ
榛仁儿zhēn rén r

biến thể er hoá của 榛仁[zhen1 ren2]

Cụm từ
榛仁zhēn rén

nhân hạt phỉ; "thịt" hạt phỉ

Cụm từ
荆榛满目jīng zhēn mǎn mù

gai góc đầy mắt (thành ngữ); gặp nhiều rắc rối

Thành ngữ
花尾榛鸡huā wěi zhēn jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đuôi hoa (Tetrastes bonasia)

Cụm từ
欧榛ōu zhēn

cây phỉ thường (Corylus avellana)

Cụm từ
斑尾榛鸡bān wěi zhēn jī

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô đuôi sọc (Tetrastes sewerzowi)

Cụm từ