Kết quả cho “朔”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
bắt đầu; ngày đầu tiên của tháng âm lịch; phía bắc
quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
ngày đầu tiên của tháng âm lịch
trăng mới; ngày mùng một âm lịch
trăng mới; ngày mùng một âm lịch
gió bấc
quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây
Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西
triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)
Gió bấc lạnh căm
xem 撲朔迷離|扑朔迷离[pu1 shuo4 mi2 li2]
mười ngày; một tháng; thời gian ngắn
ngày đầu tiên của mỗi tháng
ngày mồng một tháng giêng âm lịch; (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành
Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc
huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
huyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây
khó mà làm rõ; mơ hồ