Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “朔”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
shuò

bắt đầu; ngày đầu tiên của tháng âm lịch; phía bắc

Từ vựng
朔风凛冽shuò fēng lǐn liè

Gió bấc lạnh căm

Cụm từ
朔风shuò fēng

gió bấc

Cụm từ
朔望潮shuò wàng cháo

triều cường (triều lớn nhất, vào trăng mới hoặc trăng tròn)

Cụm từ
朔望shuò wàng

trăng mới; ngày mùng một âm lịch

Cụm từ
朔月shuò yuè

trăng mới; ngày mùng một âm lịch

Cụm từ
朔日shuò rì

ngày đầu tiên của tháng âm lịch

Cụm từ
朔州市Shuò zhōu shì

Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
朔州Shuò zhōu

Thành phố cấp địa khu Shuozhou ở Sơn Tây 山西

Cụm từ
朔城区Shuò chéng qū

quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
朔城Shuò chéng

quận Shuocheng của thành phố Shuozhou 朔州市[Shuo4 zhou1 shi4], Sơn Tây

Cụm từ
阳朔县Yáng shuò xiàn

huyện Dương Sóc thuộc Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
阳朔Yáng shuò

huyện Yangshuo ở Quế Lâm 桂林[Gui4 lin2], Quảng Tây

Cụm từ
王朔Wáng Shuò

Vương Sóc (1958-), nhà văn, đạo diễn và diễn viên Trung Quốc

Cụm từ
正朔zhēng shuò

ngày mồng một tháng giêng âm lịch; (cũ) lịch do hoàng đế đầu tiên của triều đại ban hành

Cụm từ
月朔yuè shuò

ngày đầu tiên của mỗi tháng

Cụm từ
旬朔xún shuò

mười ngày; một tháng; thời gian ngắn

Cụm từ
扑朔迷离pū shuò mí lí

khó mà làm rõ; mơ hồ

Cụm từ
扑朔pū shuò

xem 撲朔迷離|扑朔迷离[pu1 shuo4 mi2 li2]

Cụm từ