Kết quả cho “有意”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
có ý định; cố ý; quan tâm đến
có ý nghĩa, hay
có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
có ý thức
cố ý hoặc vô ý
nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như mong đợi; kế hoạch kỹ lưỡng có thể…
không có ý nghĩa; vô nghĩa
nhàm chán; không thú vị
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)