Kết quả tra từ “有意”
Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
有意yǒu yì
có ý định; cố ý; quan tâm đến
有意识yǒu yì shí
có ý thức
有意义yǒu yì yì
có ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
有意无意yǒu yì wú yì
cố ý hoặc vô ý
有意栽花花不发,无心插柳柳成阴yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīn
nghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc không phải lúc nào cũng diễn ra như…
有意思yǒu yì si
thú vị; có ý nghĩa; vui vẻ; vui
落花有意,流水无情luò huā yǒu yì , liú shuǐ wú qíng
hoa rơi hữu ý, nước chảy vô tình (thành ngữ); ví một bên thì sẵn lòng, nhưng bên kia lại thờ ơ (thường chỉ tình đơn phương)
没有意义méi yǒu yì yì
không có ý nghĩa; vô nghĩa
没有意思méi yǒu yì si
nhàm chán; không thú vị