Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “更新”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
更新gēng xīn

thay cũ đổi mới; làm mới; cải tạo; nâng cấp; cập nhật; tái tạo

Cụm từ
更新版gēng xīn bǎn

phiên bản mới; phần cập nhật; bản nâng cấp

Cụm từ
更新换代gēng xīn huàn dài

cải cách và đổi mới; thay đổi thế hệ

Cụm từ
更新世Gēng xīn shì

Thế Pleistocen (kỷ địa chất từ 2 triệu năm trước, bao gồm các kỷ băng hà gần đây nhất)

Cụm từ
除旧更新chú jiù gēng xīn

thay cũ đổi mới (thành ngữ)

Thành ngữ
万象更新wàn xiàng gēng xīn

(vào mùa xuân) thiên nhiên khoác lên diện mạo mới (thành ngữ)

Thành ngữ
动态更新dòng tài gēng xīn

cập nhật động (Internet)

Cụm từ