Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “暮”

Tìm thấy 23 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

buổi tối; hoàng hôn

Từ vựng
暮鼓晨钟mù gǔ chén zhōng

nghĩa đen: trống chiều, chuông sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: sinh hoạt tu hành Phật giáo; thời gian trôi qua trong một cuộc sống kỷ luật

Thành ngữ
暮霭mù ǎi

sương mù buổi tối

Cụm từ
暮色苍茫mù sè cāng máng

hoàng hôn mờ ảo (thành ngữ)

Thành ngữ
暮色mù sè

chạng vạng

Cụm từ
暮气mù qì

sương chiều; nghĩa bóng: tinh thần sa sút; sự mệt mỏi

Cụm từ
暮岁mù suì

những ngày cuối năm; tuổi già

Cụm từ
暮景mù jǐng

cảnh chiều tối; nghĩa bóng: tuổi già

Cụm từ
暮年mù nián

tuổi xế chiều; tuổi già

Cụm từ
迟暮chí mù

qua thời hoàng kim

Cụm từ
薄暮bó mù

hoàng hôn; chạng vạng

Cụm từ
岁暮suì mù

cuối năm

Cụm từ
朝露暮霭zhāo lù mù ǎi

sáng sương, chiều mù (thành ngữ); phù du; không bền vững

Thành ngữ
朝秦暮楚zhāo Qín mù Chǔ

sáng theo Tần, tối theo Sở (thành ngữ); nhanh chóng thay đổi lập trường

Thành ngữ
朝生暮死zhāo shēng mù sǐ

nghĩa đen: sinh vào buổi sáng, chết lúc chạng vạng (thành ngữ); nghĩa bóng: phù du; ngắn ngủi

Thành ngữ
朝朝暮暮zhāo zhāo mù mù

từ sáng đến tối; mọi lúc

Cụm từ
朝思暮想zhāo sī mù xiǎng

nhớ mong điều gì đó ngày đêm (thành ngữ)

Thành ngữ
朝三暮四zhāo sān mù sì

nghĩa đen: buổi sáng nói ba nhưng buổi tối nói bốn (thành ngữ); thay đổi điều gì đó đã định; không quyết đoán; lúc nóng lúc lạnh

Thành ngữ
晨钟暮鼓chén zhōng mù gǔ

nghĩa đen: chuông sáng, trống tối, biểu tượng cho tu hành (thành ngữ); nghĩa bóng: khuyến khích học tập hoặc tiến bộ

Thành ngữ
日暮途穷rì mù tú qióng

hoàng hôn, cuối con đường (thành ngữ); đang suy tàn; chạm ngõ cụt

Thành ngữ
日暮rì mù

hoàng hôn

Cụm từ
垂暮之年chuí mù zhī nián

tuổi già

Cụm từ
向暮xiàng mù

về chiều

Cụm từ