Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “昼”

Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhòu

ban ngày

Từ vựng
昼短夜长zhòu duǎn yè cháng

ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)

Thành ngữ
昼夜节律zhòu yè jié lǜ

nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ

Cụm từ
昼夜平分点zhòu yè píng fēn diǎn

điểm phân ngày đêm

Cụm từ
昼夜zhòu yè

ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng

Cụm từ
昼伏夜出zhòu fú yè chū

hoạt động về đêm; ẩn ban ngày và ra ngoài ban đêm

Cụm từ
白昼bái zhòu

ban ngày

Cụm từ
宰予昼寝Zǎi Yǔ zhòu qǐn

Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học

Thành ngữ
夜行昼伏yè xíng zhòu fú

đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
卜昼卜夜bǔ zhòu bǔ yè

ngày đêm (lao lực, đắm mình trong khoái lạc, v.v.)

Cụm từ
俨如白昼yǎn rú bái zhòu

sáng như ban ngày (thành ngữ)

Thành ngữ
俾昼作夜bǐ zhòu zuò yè

biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc

Thành ngữ
俾夜作昼bǐ yè zuò zhòu

nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt

Thành ngữ
不分昼夜bù fēn zhòu yè

cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng

Cụm từ