Kết quả cho “昼”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
ban ngày
ngày và đêm; khoảng thời gian 24 giờ; liên tục, không ngừng
hoạt động về đêm; ẩn ban ngày và ra ngoài ban đêm
nhịp sinh học theo chu kỳ 24 giờ
ngày đông ngắn và đêm dài (thành ngữ)
điểm phân ngày đêm
ban ngày
cả ngày lẫn đêm; liên tục không ngừng
sáng như ban ngày (thành ngữ)
nghĩa đen: biến đêm thành ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: thức khuya làm việc; chăm chỉ đặc biệt
biến ngày thành đêm (thành ngữ, từ Kinh Thi); nghĩa bóng: kéo dài cuộc vui bất kể giờ giấc
ngày đêm (lao lực, đắm mình trong khoái lạc, v.v.)
đi đêm ngủ ngày (thành ngữ)
Tể Dự ngủ ban ngày (thành ngữ); chỉ câu chuyện trong Luận Ngữ Khổng Tử khiển trách nghiêm khắc học trò vì ngủ trong giờ học