Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “春秋”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
春秋chūn qiū

xuân và thu; bốn mùa; năm; tuổi tác của một người; biên niên sử (dùng trong tiêu đề sách)

Cụm từ
春秋鼎盛chūn qiū dǐng shèng

thời kỳ đỉnh cao của cuộc đời

Cụm từ
春秋繁露Chūn qiū Fán lù

Tác phẩm "Xuân Thu Phồn Lộ", luận văn tư tưởng của triết gia chính trị thời Hán Đổng Trọng Thư 董仲舒[Dong3 Zhong4 shu1]

Cụm từ
春秋时代Chūn qiū Shí dài

Thời kỳ Xuân Thu (770-476 TCN)

Cụm từ
春秋战国时代Chūn qiū Zhàn guó Shí dài

thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN); Đông Chu (770-221 TCN)

Cụm từ
春秋战国Chūn qiū Zhàn guó

thời Xuân Thu (770-476 TCN) và Chiến Quốc (475-221 TCN)

Cụm từ
春秋左氏传Chūn qiū Zuǒ shì Zhuàn

Xuân Thu Tả Thị Truyện, được cho là của nhà sử học mù nổi tiếng Tả Khâu Minh 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

Cụm từ
春秋大梦chūn qiū dà mèng

giấc mơ lớn; ý tưởng phi thực tế (thành ngữ)

Thành ngữ
春秋五霸Chūn qiū Wǔ bà

Ngũ Bá thời Xuân Thu (770-476 TCN), gồm: Tề Hoàn Công 齊桓公|齐桓公[Qi2 Huan2 gong1], Tấn Văn Công 晉文公|晋文公[Jin4 Wen2 gong1], Sở Trang Vương…

Cụm từ
春秋三传Chūn qiū Sān Zhuàn

Ba truyện chú giải Xuân Thu 春秋[Chun1 qiu1], gồm Xuân Thu công dương truyện 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2 Zhuan4], Xuân Thu cốc lương truyện 穀梁傳|谷梁传[Gu3…

Cụm từ
蟪蛄不知春秋huì gū bù zhī chūn qiū

nghĩa đen: ve sầu ngắn ngày không biết xuân thu; nghĩa bóng: chỉ thấy một phần nhỏ của bức tranh lớn

Cụm từ
晏子春秋Yàn zǐ Chūn qiū

Yến Tử Xuân Thu, cuốn sách mô tả cuộc đời và trí tuệ của Yanzi 晏子 (khoảng 500 TCN), chính khách nổi tiếng nước Tề thời Chiến Quốc

Cụm từ
左氏春秋Zuǒ shì Chūn qiū

Xuân Thu của ông Zuo, được cho là của sử gia mù nổi tiếng Zuo Qiuming 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả Truyện 左傳|左传[Zuo3 Zhuan4]

Cụm từ
吕氏春秋Lǚ shì Chūn qiū

nghĩa đen "Xuân Thu của ông Lữ", tuyển tập triết học của Chư Tử Bách Gia 諸子百家|诸子百家[zhu1 zi3 bai3 jia1], biên soạn khoảng năm 239 TCN dưới sự…

Cụm từ
吴越春秋Wú Yuè Chūn qiū

Lịch sử các nước Nam Ngô và Việt (đối thủ truyền thống), do sử gia triều Hán Triệu Diệp 趙曄|赵晔[Zhao4 Ye4] biên soạn, hiện còn 10 quyển

Cụm từ
十国春秋Shí guó Chūn qiū

Lịch sử Thập Quốc vùng Nam Trung Quốc (1669) của Ngô Nhậm Thần 吳任臣|吴任臣[Wu2 Ren4 chen2], gồm 114 quyển

Cụm từ
十六国春秋Shí liù guó Chūn qiū

lịch sử Thập Lục Quốc 304-439 của Thôi Hồng 崔鴻|崔鸿, viết vào cuối thời Ngụy của các triều đại phương Bắc 北魏, gồm 100 quyển

Cụm từ
公羊春秋Gōng yáng Chūn qiū

Biên niên sử của ông Gongyang hoặc bình chú về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử sơ khai, có lẽ được viết trong thời Hán, giống như 公羊傳|公羊传[Gong1 yang2…

Cụm từ