Kết quả tra từ “擢”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
擢zhuó
kéo ra; lựa chọn; thăng chức
擢发难数zhuó fà nán shǔ
nghĩa đen: khó đếm như tóc bị nhổ từ đầu (thành ngữ); nghĩa bóng: tội ác không đếm xuể
擢第zhuó dì
vượt qua kỳ thi công chức (thời Trung Quốc phong kiến)
擢升zhuó shēng
thăng chức (cho ai đó); nâng cấp; thăng lên
拔擢bá zhuó
chọn người giỏi để thăng chức