Kết quả cho “擎”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
nâng; giữ lên; giơ lên
chắp tay lại; đặt hai lòng bàn tay vào nhau (trong tư thế cung kính)
động cơ (từ mượn); LT:臺|台[tai2]
nắp capo; mũi xe
nghĩa đen: chống trời bằng một cột trụ (thành ngữ); nghĩa bóng: gánh vác trách nhiệm quan trọng
nhiều tay thì công việc nhẹ nhàng (thành ngữ)
công cụ tìm kiếm
công cụ tìm kiếm
công cụ tìm kiếm thông tin con người; một nỗ lực tập thể quy mô lớn để tìm chi tiết về một người hoặc sự kiện (tiếng lóng Internet)