Kết quả tra từ “撕”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
撕sī
xé
撕逼sī bī
(tiếng lóng) (nghĩa đen) xé toạc âm đạo; (nghĩa bóng) (phụ nữ) cãi lộn; đánh nhau như chó với mèo
撕裂sī liè
xé rách; xé toạc; vết rách; chỗ rách
撕票sī piào
nghĩa đen: xé vé; giết con tin (thường là bắt cóc đòi tiền chuộc)
撕碎sī suì
xé vụn
撕破脸皮sī pò liǎn pí
xem 撕破臉|撕破脸[si1 po4 lian3]
撕破脸sī pò liǎn
cãi nhau gay gắt; không còn giữ thể diện; xé toạc vào nhau
撕破sī pò
xé; rách
撕烂sī làn
xé nát; xé thành từng mảnh
撕毁sī huǐ
xé nát; xé vụn; xé thành từng mảnh
撕掉sī diào
xé ra (và vứt đi); xé bỏ
撕扯sī chě
xé toạc
撕咬sī yǎo
cắn xé (bằng răng, như động vật tấn công nhau)