Kết quả tra từ “摸象”
Tìm thấy 5 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
摸象mō xiàng
sờ voi (như người mù trong câu tục ngữ)
瞎子摸象xiā zi mō xiàng
mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với tổng…
众盲摸象zhòng máng mō xiàng
nhiều người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa bóng: không thấy được toàn cảnh; nhầm lẫn bộ…
盲人摸象máng rén mō xiàng
người mù sờ voi (thành ngữ, từ kinh Niết Bàn 大般涅槃經|大般涅盘经[da4 ban1 Nie4 pan2 jing1]); nghĩa là không nhìn thấy toàn cảnh; nhầm lẫn bộ phận với…
合眼摸象hé yǎn mō xiàng
sờ voi mà nhắm mắt (thành ngữ); làm việc mù quáng