Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “挛”

Tìm thấy 7 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
luán

xoắn; cong; quẹo; bị chuột rút

Từ vựng
痛性痉挛tòng xìng jìng luán

chuột rút (cơ)

Cụm từ
痉挛jìng luán

giật; co quắp; co thắt; co giật

Cụm từ
热痉挛rè jìng luán

chuột rút do nhiệt

Cụm từ
气管痉挛qì guǎn jìng luán

co thắt hô hấp (như trong hen suyễn); co thắt khí quản

Cụm từ
拘挛儿jū luán r

biến thể er hoá của 拘攣|拘挛[ju1 luan2]

Cụm từ
拘挛jū luán

chuột rút; co thắt cơ; bóng gió: gò bó; khó chịu

Cụm từ