Kết quả tra từ “战斗”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
战斗zhàn dòu
chiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranh; trận chiến; LT:場|场[chang2],次[ci4]
战斗舰zhàn dòu jiàn
thiết giáp hạm
战斗者zhàn dòu zhě
chiến binh
战斗群zhàn dòu qún
nhóm tác chiến; biên đội hải quân do tàu sân bay chỉ huy
战斗营zhàn dòu yíng
trại huấn luyện
战斗机zhàn dòu jī
máy bay chiến đấu
战斗力zhàn dòu lì
sức chiến đấu
战斗部zhàn dòu bù
đầu đạn
航空母舰战斗群háng kōng mǔ jiàn zhàn dòu qún
nhóm tiên phong trên tàu sân bay; nhóm tác chiến hải quân do tàu sân bay dẫn đầu
生命不息,战斗不止shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ
còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng
核战斗部hé zhàn dòu bù
đầu đạn hạt nhân
宙斯盾战斗系统Zhòu sī dùn Zhàn dòu Xì tǒng
Hệ thống Chiến đấu Aegis (hệ thống vũ khí phát triển cho Hải quân Mỹ)
化学战斗部huà xué zhàn dòu bù
đầu đạn hóa học