Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “慌”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
huāng

hoảng loạn; mất bình tĩnh; (thông tục) (sau 得[de2]) không chịu nổi; kinh khủng

Từ vựng
慌神huāng shén

bị kích động; hoảng hốt

Cụm từ
慌成一团huāng chéng yī tuán

(một nhóm người) chạy tán loạn

Cụm từ
慌忙huāng máng

rất vội vàng; hấp tấp

Cụm từ
慌得huāng de

vội vã; bấn loạn

Cụm từ
慌张huāng zhāng

bối rối; kích động

Cụm từ
慌乱huāng luàn

cuống cuồng; vội vã

Cụm từ
惊慌失色jīng huāng shī sè

tái mét vì hoảng sợ (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌失措jīng huāng shī cuò

mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)

Thành ngữ
惊慌jīng huāng

hoảng hốt; bị kinh hoàng

Cụm từ
着慌zháo huāng

hoảng hốt; hốt hoảng

Cụm từ
发慌fā huāng

trở nên bối rối; cảm thấy lo lắng

Cụm từ
瘆得慌shèn de huāng

đáng sợ; sợ hãi

Cụm từ
恐慌发作kǒng huāng fā zuò

cơn hoảng loạn

Cụm từ
恐慌kǒng huāng

hoảng loạn; hoảng sợ; kinh hoàng

Cụm từ
心慌意乱xīn huāng yì luàn

bối rối; hốt hoảng; lúng túng

Cụm từ
心慌xīn huāng

hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều

Cụm từ
不慌不忙bù huāng bù máng

bình tĩnh và không vội vàng (thành ngữ); điềm tĩnh; xử lý vấn đề một cách bình tĩnh

Thành ngữ