Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “惺”

Tìm thấy 6 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xīng

bình tĩnh; hiểu

Từ vựng
惺松xīng sōng

biến thể của 惺忪[xing1 song1]

Cụm từ
惺惺相惜xīng xīng xiāng xī

xem 惺惺惜惺惺[xing1 xing1 xi1 xing1 xing1]

Cụm từ
惺惺惜惺惺xīng xīng xī xīng xīng

người có tài hiểu nhau (thành ngữ); đồng cảm với nhau

Thành ngữ
惺忪xīng sōng

mắt mơ màng; (văn học) dao động; không quyết đoán; (văn học) tỉnh táo; ý thức; sáng suốt

Cụm từ
假惺惺jiǎ xīng xīng

đạo đức giả; ngọt xớt; giả lả; lòng tốt giả tạo

Cụm từ