Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “思想”

Tìm thấy 15 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
思想sī xiǎng

suy nghĩ; tư duy; ý tưởng; tư tưởng; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
思想体系sī xiǎng tǐ xì

hệ thống tư tưởng; tư tưởng hệ

Cụm từ
思想顽钝sī xiǎng wán dùn

tư duy chậm chạp; thờ ơ

Cụm từ
思想意识sī xiǎng yì shí

ý thức

Cụm từ
思想库sī xiǎng kù

nhóm chuyên gia tư vấn

Cụm từ
思想家sī xiǎng jiā

nhà tư tưởng

Cụm từ
思想史sī xiǎng shǐ

lịch sử tư tưởng

Cụm từ
思想包袱sī xiǎng bāo fu

điều gì đó đè nặng trong tâm trí

Cụm từ
思想交流sī xiǎng jiāo liú

trao đổi ý tưởng

Cụm từ
统一思想tǒng yī sī xiǎng

cùng chung ý tưởng; cùng chung mục đích

Cụm từ
毛泽东思想Máo Zé dōng Sī xiǎng

Tư tưởng Mao Trạch Đông

Cụm từ
新思想xīn sī xiǎng

ý tưởng mới

Cụm từ
政治思想zhèng zhì sī xiǎng

tư tưởng chính trị; hệ tư tưởng

Cụm từ
封建思想fēng jiàn sī xiǎng

tư tưởng phong kiến

Cụm từ
主体思想Zhǔ tǐ Sī xiǎng

Tư tưởng Chủ thể (ý thức hệ của Bắc Triều Tiên về độc lập chính trị, kinh tế và quân sự)

Cụm từ