Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “少年”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
少年shào nián

tuổi thiếu niên; người trẻ; (văn học) thiếu niên; chàng trai

Cụm từ
少年老成shào nián lǎo chéng

tuy trẻ nhưng tài giỏi; thiếu sức sống tuổi trẻ

Cụm từ
少年犯shào nián fàn

tội phạm trẻ; thiếu niên phạm pháp

Cụm từ
少年宫Shào nián Gōng

Cung Thiếu nhi, nơi trẻ em có thể tham gia các hoạt động ngoại khóa khác nhau

Cụm từ
少年夫妻老来伴shào nián fū qī lǎo lái bàn

vợ chồng khi trẻ, bạn đời khi về già

Cụm từ
少年先锋队Shào nián Xiān fēng duì

Đội Thiếu niên Tiền phong Trung Quốc (liên đội tiểu học, chuẩn bị cho Đoàn Thanh niên Cộng sản); viết tắt thành 少先隊|少先队

Viết tắt
少年之家shào nián zhī jiā

trung tâm thiếu nhi; câu lạc bộ thiếu nhi

Cụm từ
青少年qīng shào nián

thanh thiếu niên; tuổi trẻ; thanh niên

Cụm từ
花有重开日,人无再少年huā yǒu chóng kāi rì , rén wú zài shào nián

hoa có ngày nở lại, người không thể trẻ lại (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn